rambunctious

/ræm'bʌɳkʃəs/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hay nổi nóng, dễ cáu, dễ bực tức
  2. khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ
  3. ồn ào huyên náo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

rambunctious
A group of rambunctious children play in the park.