unruly

/ n'ru:li/
tính từ
  1. ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa)
  2. th lỏng, phóng túng (tình dục)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unruly
The teacher struggles to manage the unruly class.