ramification

/,ræmifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phân nhánh; nhánh
    • Ramification d'une tige
      sự phân nhánh của thân cây
    • Ramifications nerveuses
      nhánh thần kinh
    • Ramification des bois du cerf
      nhánh gạc hươu
    • Ramification d'une voie ferrée
      nhánh đường sắt
  2. chi nhánh
    • Société ayant des ramifications en province
      hội chi nhánhcác tỉnh
  3. ngành
    • Les ramifications d'une science
      các ngành của một khoa học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ramification"

ramification
La tige de la plante présente une ramification complexe.