ramification

/,ræmifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự phân nhánh, sự chia nhánh
  2. nhánh, chi nhánh
    • a ramification of a tree
      một nhánh cây
    • the ramifications of a river
      các nhánh sông
    • the ramifications of a company
      các chi nhánh của một công ty

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ramification
The court's decision had many unforeseen ramifications.