rançon

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Tiền chuộc: Một khoản tiền được yêu cầu trả để đổi lấy việc thả một người bị bắt cóc hoặc một tài sản bị chiếm giữ.
    • Cái bù trừ, cái giá phải trả: Một hậu quả tiêu cực hoặc sự hy sinh đi kèm với một lợi ích, thành công hay địa vị nào đó.
    • (Nghĩa , văn học) Hành động bắt chuộc: Hành động đòi tiền chuộc.
  2. Danh từ giống đực (Sử học):

    • Kích ngạnh câu: Một loại vũ khí cổ móc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa "tiền chuộc"):

    • Les ravisseurs ont exigé une rançon énorme. (Những kẻ bắt cóc đã đòi một khoản tiền chuộc khổng lồ.)
    • La famille a payé la rançon pour libérer l'otage. (Gia đình đã trả tiền chuộc để giải phóng con tin.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa "cái giá phải trả"):

    • Le stress est souvent la rançon du succès. (Căng thẳng thườngcái giá phải trả cho thành công.)
    • La solitude peut être la rançon de la gloire. (Sự cô đơn có thểcái bù trừ cho vinh quang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre à rançon" (văn học): Bắt chuộc, đòi tiền chuộc.

    • Les bandits de grand chemin mettaient les voyageurs à rançon. (Những tên cướp đường lớn đã bắt chuộc các lữ khách.)
  • "Être la rançon de...": Là cái giá phải trả cho...

    • Ces longues heures de travail sont la rançon de son ambition. (Những giờ làm việc dài dẳng nàycái giá phải trả cho tham vọng của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Rançonner (động từ): Bắt chuộc, tống tiền.

    • Ils ont été accusés d'avoir rançonné des commerçants. (Họ bị buộc tội đã tống tiền các thương nhân.)
  • Rançonnage (danh từ giống đực): Hành động bắt chuộc, tống tiền.

    • Le rançonnage est un délit grave. (Hành động tống tiềnmột tội phạm nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "tiền chuộc":
    • Rachat (danh từ giống đực): Tiền chuộc, sự chuộc lại.
  • Pour le sens "cái giá phải trả":
    • Contrepartie (danh từ giống cái): Phần đối ứng, cái đổi lại.
    • Prix (danh từ giống đực): Giá, cái giá.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est la rançon du roi" (nghĩa ): Đómột số tiền quá đáng/quá mức.

    • Payer autant pour une simple réparation, c'est la rançon du roi ! (Trả nhiều tiền thế cho một việc sửa chữa đơn giản, đúngmột số tiền quá đáng!)
  • "La rançon de la gloire": Cái giá của sự nổi tiếng/vinh quang.

    • Ne pas avoir de vie privée est la rançon de la gloire pour beaucoup de célébrités. (Không đời tư riêng tưcái giá của vinh quang đối với nhiều người nổi tiếng.)
danh từ giống cái
  1. tiền chuộc
    • Exiger une rançon après avoir enlevé un enfant
      bắt trẻ em rồi đòi tiền chuộc
    • Mettre à rançon
      (văn học) bắt chuộc
  2. cái bù trừ, cái thừa trừ
    • La rançon de la gloire
      cái bù trừ cho vinh quang
    • c'est la rançon d'un roi
      đómột số tiền quá đáng
danh từ giống đực
  1. (sử học) kích ngạnh câu (khí giới cổ)