rankle

/'ræɳkl/
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...)
  2. giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở
    • the insult rankled in his mind
      điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rankle"

rankle
The unfair criticism continued to rankle him for days.