fret

/fret/
danh từ
  1. phím đàn
danh từ
  1. hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
ngoại động từ
  1. trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
danh từ
  1. sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
    • to be in a fret
      bực dọc, cáu kỉnh
  2. sự gặm mòn, sự ăn mòn
ngoại động từ
  1. quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
  2. (+ away) buồn phiền làm hao tổn
    • to fret away one's health
      buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
  3. gặm, nhấm, ăn mòn
    • rust has fretted the iron away
      gỉ ăn mòn hết sắt
  4. làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
nội động từ
  1. phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
  2. bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
  3. lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)

Idioms

  • to fret and fume
    bực dọc, sốt ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fret
A guitarist carefully presses a string against the fret.