exil

danh từ giống đực
  1. sự đày đi, sự lưu vong
    • L'exil d'un patriote
      sự đày một nhà yêu nước
    • Un poète en exil
      một nhà thơ lưu vong
  2. nơi đày, nơi lưu vong
    • Revenir de son exil
      từ nơi lưu vong về
  3. (tôn giáo) cõi trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exil"

exil
Un poète en exil écrit une lettre dans sa chambre.