rasoir

danh từ giống đực
  1. dao cạo
    • couper comme un rasoir
      sắc lắm
    • rasoir de sûreté
      dao bào
tính từ (không đổi)
  1. (thông tục) chán quá
    • Un film rasoir
      một phim chán quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rasoir"

rasoir
Un homme se rase le visage avec un rasoir.