raser

ngoại động từ
  1. cạo nhẵn, cạo trọc
    • Raser la barbe
      cạo nhẵn râu
    • Raser un condamné
      cạo trọc một người bị án
  2. (ngành dệt) xén tuyết (ở dạ, nhung...)
  3. chặt (cây) sát đất; phá trụi, san bằng (ngôi nhà...)
  4. gạt ngọn
    • Raser une mesure à grains
      gạt ngọn đấu hạt
  5. đặt (đường ray...) ngay trên mặt đất
  6. đi sát, lướt qua, sượt qua, là là
    • Véhicule qui rase un piéton
      xe đi sát khách bộ hành
    • Avion qui rase le sol
      máy bay bay làtrên mặt đất
  7. (thân mật) quấy rầy; làm cho chán ngấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan