reasonless

/'ri:znlis/
Học thuật
Thân thiện
reasonless

A reasonless act of vandalism left the park bench damaged.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô lý, phi lý: Không có lý do, nguyên nhân hay sự biện minh hợp nào; thiếu sự hợp hoặc logic.
    • Không khả năng lý luận: Không được phú cho khả năng suy nghĩ, lập luận một cách hợp .
    • Khônglý trí: Hành động không sự cân nhắc, suy xét của lý trí; mang tính bột phát hoặc mù quáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His sudden, reasonless anger surprised everyone. (Cơn giận đột ngột vô lý của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên.)
    • The decision seemed completely reasonless and arbitrary. (Quyết định đó dường như hoàn toàn vô lý độc đoán.)
    • Fear of the unknown can sometimes lead to reasonless hostility. (Nỗi sợ điều chưa biết đôi khi có thể dẫn đến sự thù địchcớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reasonless violence": bạo lựccớ, bạo lực không xuất phát từ lý do rõ ràng nào.

    • The film depicted the reasonless violence of urban gang warfare. (Bộ phim mô tả sự bạo lựccớ trong các cuộc chiến băng đảng đô thị.)
  • "a reasonless act": một hành động phi lý, không thể giải thích được.

    • Destroying the artwork was a reasonless act of vandalism. (Phá hủy tác phẩm nghệ thuật một hành động phá hoại phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Reason (n): lý do, lẽ.
  • Reason (v): lý luận, suy xét.
  • Reasonable (adj): hợp , có lý.
  • Reasonably (adv): một cách hợp .
  • Reasoning (n): sự lý luận, lập luận.
Từ đồng nghĩa
  • Senseless: vô nghĩa, không có lý do.
  • Causeless: không nguyên nhân, vô cớ.
  • Irrational: phi lý, không dựa trên lý trí.
  • Arbitrary: tùy tiện, độc đoán.
  • Unreasonable: vô lý, không hợp .
Từ trái nghĩa
  • Reasonable: hợp .
  • Rational: có lý trí, hợp .
  • Justified: căn cứ, được biện minh.
  • Logical: hợp -gic.
  • Sensible: hợp , có lý.
reasonless

A reasonless act of vandalism left the park bench damaged.

tính từ
  1. vô lý, phi lý