recant

/ri'kænt/
động từ
  1. công khai, rút lui từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "recant"

recant
The witness recants his earlier testimony in court.