retract

/ri'trækt/
ngoại động từ
  1. rụt vào, thụt vào, co vào
    • the tortoise retracted its head
      con rùa rụt đầu vào
  2. rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời)
    • to retract one's opinion
      rút lui ý kiến
    • to retract a statement
      huỷ bỏ lời tuyên bố
nội động từ
  1. rụt vào, thụt vào, co vào (cổ...)
  2. rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp ) phản cung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "retract"

retract
The pilot retracts the landing gear after takeoff.