recherché

/rə'ʃeəʃei/
tính từ
  1. (được) nhiều người tìm, (được) nhiều người chuộng
    • Ouvrage recherché
      tác phẩm nhiều người tìm đọc
    • un acteur recherché
      một diễn viên nhiều người chuộng
  2. kiểu cách
    • Style recherché
      lời văn kiểu cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "recherché"

recherché
Un acteur recherché joue dans une pièce de théâtre.