recognized

/'rekəgnaizd/
tính từ
  1. được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận
    • the recognized term
      thuật ngữ đã được chấp nhận
  2. (thương nghiệp) được tín nhiệm
    • a recognized agent
      một đại được tín nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "recognized"

Từ có nhắc đến "recognized"

recognized
A recognized expert gives a lecture to an attentive audience.