recompense

/'rekəmpens/
danh từ
  1. sự thưởng, sự thưởng phạt
    • as a recompense for someone's trouble
      để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
  2. sự đền bù, sự bồi thường
  3. sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
  4. sự chuộc lỗi, sự đền tội
ngoại động từ
  1. thưởng, thưởng phạt
  2. đền bù, bồi thường
  3. báo đáp, báo đền, đền ơn
  4. chuộc (lỗi), đền (tội...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recompense"

Từ có nhắc đến "recompense"

recompense
The company offered a generous recompense for the employee's outstanding work.