repair

/ri'peə/
danh từ
  1. sự sửa chữa, sự tu sửa
    • to be under repair
      đang được sửa chữa
    • to be beyond repair
      không thể sửa chữa được nữa
    • repairs done while you wait
      sửa lấy ngay
  2. sự hồi phục
    • repair of one's health
      sự hồi phục sức khoẻ
  3. tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt
    • to be in good repair
      con tốt
    • to be out of repair
      không dùng được
    • to keep in good repair
      giữ gìn tốt
ngoại động từ
  1. sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); (quần áo)
  2. sửa, chuộc (lỗi)
    • to repair an error
      sửa một sai lầm
  3. đền bù (thiệt hại)
    • to repair a loss
      đền bù sự thiệt hại
  4. hồi phục sức khoẻ
  5. dùng đến
    • to repair to some expedient to do something
      dùng đến mưu chước để làm việc
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai
    • to have repair to a place
      năng lui tơi một nơi nào
    • place of great repair
      nơi đông người lui tới
nội động từ
  1. đi đến, năng lui tới (nơi nào)
    • to repair to a place
      đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

repair
The mechanic will repair the car's engine.