compensate

/'kɔmpenseit/
Học thuật
Thân thiện
compensate

The company will compensate you for your travel expenses.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bù đắp, đền bù, bồi thường: Hành động cung cấp một cái đó (thường tiền, lợi ích, hoặc sự công nhận) để cân bằng lại một sự mất mát, thiệt hại, hoặc sự bất lợi ai đó đã phải chịu.
    • Bù trừ, cân bằng: Hành động tạo ra một tác động tích cực để bù đắp cho một tác động tiêu cực, hoặc để sửa chữa một khiếm khuyết.
dụ sử dụng
  • (Công ty sẽ bồi thường cho tất cả khách hàng bị ảnh hưởng sản phẩm lỗi.)
  • (Không có thể bù đắp cho sự mất mát của một người thân yêu.)
  • (Sự thông minh của ấy hơn hẳn bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.)
  • (Người thợ máy đã bù trừ cho bộ phận bị mòn để giữ cho máy hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compensate someone for something": Đền bù/ bồi thường cho ai về cái .
    • The law requires employers to compensate workers for workplace injuries. (Luật pháp yêu cầu người sử dụng lao động phải bồi thường cho người lao động về các chấn thương tại nơi làm việc.)
  • "to compensate for something": Bù đắp cho cái đó.
    • He tries to compensate for his shyness by being very prepared. (Anh ấy cố gắng bù đắp cho sự nhút nhát của mình bằng cách chuẩn bị rất kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Compensation (danh từ): Sự bồi thường, tiền bồi thường.
    • He received financial compensation for the accident. (Anh ấy nhận được khoản bồi thường tài chính cho vụ tai nạn.)
  • Compensatory (tính từ): tính chất bù đắp, bồi thường.
    • The court awarded compensatory damages. (Tòa án đã phán quyết bồi thường thiệt hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Reimburse: Hoàn lại tiền (thường cho chi phí đã bỏ ra).
  • Indemnify: Bồi thường thiệt hại (mang tính pháp mạnh hơn).
  • Make amends: Sửa chữa, chuộc lỗi (thường về mặt đạo đức, tinh thần).
  • Offset: Bù trừ, cân bằng (một khoản chi với một khoản thu, hoặc một tác động này với tác động khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "compensate" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa mới. Cấu trúc phổ biến "compensate for" như đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "compensate").

compensate

The company will compensate you for your travel expenses.

động từ
  1. , đền bù, bồi thường
    • to compensate someone for something
      đền bù (bồi thường) cho ai về cái
  2. (kỹ thuật)