referable

/ri'fə:rəbl/
Học thuật
Thân thiện
referable

The editor found the punctuation errors referable to careless proofreading.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể quy cho, có thể quy về: Dùng để mô tả một điều đó có thể được giải thích hoặc cho do một nguyên nhân, nguồn gốc, hoặc người cụ thể nào đó gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The success of the project is referable to the team's hard work. (Thành công của dự án có thể quy cho sự chăm chỉ của nhóm.)
    • Most of his health problems are referable to poor diet and lack of exercise. (Hầu hết các vấn đề sức khỏe của anh ấy có thể quy về chế độ ăn uống kém thiếu tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "referable to": Có thể quy cho (nguyên nhân, nguồn gốc). Đây cấu trúc phổ biến nhất.
    • The increase in sales is directly referable to the new marketing campaign. (Sự gia tăng doanh số có thể quy trực tiếp cho chiến dịch marketing mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Refer (động từ): quy, ám chỉ, tham khảo.
  • Reference (danh từ): sự tham khảo, tài liệu tham khảo.
  • Ascribable (tính từ): có thể quy cho (từ đồng nghĩa gần).
  • Imputable (tính từ): có thể quy trách nhiệm cho.
Từ đồng nghĩa
  • Ascribable: có thể quy cho.
  • Attributable: có thể quy cho, có thể cho do.
  • Imputable: có thể quy trách nhiệm cho.
  • Due to: do, bởi (trong ngữ cảnh chỉ nguyên nhân).
referable

The editor found the punctuation errors referable to careless proofreading.

tính từ
  1. có thể quy, có thể quy cho

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "referable"