reflect

/ri'flekt/
ngoại động từ
  1. phản chiếu, phản xạ, dội lại
    • to reflect light
      phản chiếu ánh sáng
    • to reflect sound
      dội lại âm thanh
  2. phản ánh
    • their actions reflect their thoughts
      hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
  3. mang lại (hành động, kết quả...)
    • the result reflects credit upon his family
      kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
    • to reflect the corner of the paper
      gấp mép giấy lại
nội động từ (+ on, upon)
  1. suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    • to reflect upon what answers to make
      suy nghĩ nên trả lời thế nào
  2. làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
    • to reflect on someone's honour
      làm ai mang tai mang tiếng
  3. chỉ trích, chê trách, khiển trách
    • to reflect on somene's
      chỉ trích ai
    • to reflect upon someone's conduct
      chỉ trích tư cách của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "reflect"

Từ có nhắc đến "reflect"

reflect
The student's tidy desk reflects his organized nature.