refresh

/ri'freʃ/
ngoại động từ
  1. làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
    • to refresh oneself with a cup of tea
      uống một chén trà cho tỉnh người lại
    • a cool refreshing breeze
      cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
  2. làm nhớ lại, nhắc nhớ lại
  3. khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ
nội động từ
  1. ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại
  2. giải khát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

refresh
She drank a glass of cool water to refresh herself.