freshen

/'freʃn/
ngoại động từ
  1. làm tươi
  2. làm mát mẻ, làm trong sạch
  3. làm mới
  4. làm ngọt (nước...)
nội động từ
  1. tươi mát, mát ra
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa ( cái)
  3. ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
    • to freshen up after a long trip
      tắm rửa thay quần áo sau một cuộc đi dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

freshen
She freshened up after the tennis game.