regarder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhìn, ngó: Dùng mắt để quan sát một người, một vật hay một cảnh tượng.
    • Chú ý đến, quan tâm đến: Tập trung sự chú ý hoặc sự quan tâm vào một điều đó.
    • Hướng về: Chỉ phương hướng một vật (như tòa nhà, cửa sổ) quay mặt về.
    • Liên quan đến, dính dáng đến: mối liên hệ hoặc trách nhiệm đối với ai đó, việc gì đó.
    • Coi như, xem như: Đánh giá hoặc xếp ai/điều vào một loại, một hạng mục nhất định.
  2. Nội động từ:

    • Chú ý, cẩn thận: Dành sự chú ý cần thiết, đặc biệttrước khi hành động.
    • So đo, tính toán kỹ (thường về tiền bạc): Cân nhắc cẩn thận, đặc biệtvề chi phí.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il aime regarder les oiseaux. (Anh ấy thích nhìn những con chim.)
    • Tu dois regarder ton travail de plus près. (Cậu phải chú ý đến công việc của cậu hơn.)
    • La fenêtre regarde le jardin. (Cửa sổ hướng về khu vườn.)
    • Cette décision te regarde directement. (Quyết định này liên quan trực tiếp đến cậu.)
    • Je le regarde comme un frère. (Tôi coi anh ấy như một người anh trai.)
  • Nội động từ:

    • Regarde bien avant de traverser la rue. (Hãy chú ý kỹ trước khi băng qua đường.)
    • Pour ce projet, il ne faut pas y regarder. (Với dự án này, không được so đo tính toán [chi phí].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • regarder de travers: nhìn một cách khinh bỉ, giận dữ hoặc không hài lòng.
    • Il m'a regardé de travers quand je suis arrivé en retard. (Anh ta nhìn tôi với ánh mắt giận dữ khi tôi đến muộn.)
  • regarder d'un bon œil: nhìn với ánh mắt thiện cảm, quý mến; ủng hộ.
    • Le directeur regarde d'un bon œil cette nouvelle initiative. (Giám đốc nhìn nhận sáng kiến mới này một cách thiện cảm.)
  • regarder d'un mauvais œil: nhìn với ánh mắt ác cảm, không ưa; phản đối.
    • Ils regardent d'un mauvais œil les changements. (Họ nhìn những thay đổi với ánh mắt không thiện cảm.)
  • regarder sous le nez: nhìn một cách khiêu khích, xấc xược.
    • Il est entré en me regardant sous le nez. (Hắn bước vào nhìn tôi một cách khiêu khích.)
  • Vous ne m'avez pas regardé ! (cách nói thân mật): Đừng trông mong tôi! (dùng để từ chối một yêu cầu hoặc quá đáng).
  • y regarder à deux fois: suy nghĩ, cân nhắc rất kỹ lưỡng trước khi hành động.
    • Avant d'investir, il faut y regarder à deux fois. (Trước khi đầu , phải cân nhắc thật kỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Regard (danh từ): cái nhìn, ánh mắt.
    • Son regard était triste. (Ánh mắt của ấy thật buồn.)
  • Regardant, -e (tính từ): keo kiệt, so đo.
    • C'est une personne très regardante avec l'argent. (Đómột người rất so đo với tiền bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Observer: quan sát (mang tính chủ động, kỹ lưỡng hơn).
  • Contempler: ngắm nhìn (thường với sự ngưỡng mộ, say mê).
  • Considérer: xem xét, cân nhắc.
  • Concerner: liên quan đến (nghĩa "dính dáng đến").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • regarder faire qqn: nhìn/xem ai đó làm gì.
    • J'aime regarder jouer les enfants. (Tôi thích nhìn trẻ chơi đùa.)
  • se regarder (đại từ động từ): nhìn nhau; nhìn mình (trong gương).
    • Ils se sont regardés sans dire un mot. (Họ nhìn nhau không nói một lời.)
    • Elle se regarde souvent dans le miroir. ( ấy thường nhìn mình trong gương.)
ngoại động từ
  1. nhìn ngó
    • Regarder les gens qui passent
      nhìn người qua lại
  2. nhìn đến, chú ý đến
    • Ne regarder que son intérêt
      chỉ chú ý đến cái lợi của mình
  3. nhìn về, hướng về
    • Cette maison regarde le sud
      nhà này hướng về phương nam
  4. quan hệ đến, dính dáng đến
    • Cela vous regarde
      điều đó quan hệ đến anh
    • Regarder comme
      coi như, xem như
    • Regarder de travers
      nhìn khinh bỉ, nhìn giận dữ
    • Regarder d'un bon oeil
      quý mến (ai), thiện cảm (với ai)
    • Regarder d'un mauvais oeil
      ghét bỏ ai
    • regarder sous le nez
      nhìn khiêu khích, nhìn xấc náo
    • vous ne m'avez pas regardé
      (thân mật) đừng trông mong tôi
nội động từ
  1. chú ý đến
    • Regardez bien à ce que vous allez faire
      hãy chú ý kỹ đến việc anh sắp làm
    • Regarder de près à quelque chose
      chú ý kỹ đến việc gì
  2. so đo đồng tiền
    • Quand elle achète, elle n'y regarde pas
      khi mua, ta không so đo đồng tiền
    • y regarder à deux fois
      xem fois