regimen

/'redʤimen/
danh từ
  1. (y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị
  2. (ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "regimen"

regimen
The doctor prescribed a daily regimen of medication and light exercise.