registry

/'redʤistri/
danh từ
  1. nơi đăng ký; co quan đăng ký
    • married at a registry (registry office, register office)
      lấy nhau chỉ đăng ký (ở toà thị chính...) không làm lễnhà thờ
  2. sự đăng ký, sự vào sổ
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

registry
The couple signs their names in the wedding registry.