register

/'redʤistə/
danh từ
  1. sổ, sổ sách
    • a register of birth
      sổ khai sinh
  2. máy ghi công , đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...)
    • a cash register
      máy tính tiền (ở tiệm ăn...)
  3. (âm nhạc) khoảng âm
  4. (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy
    • in register
      sắp chữ cân
    • out of register
      sắp chữ không cân
  5. van, cửa điều tiết, cửa ( cao...)
động từ
  1. ghi vào sổ, vào sổ
    • to register a name
      ghi tên vào sổ
    • to register luggage
      vào sổ các hành lý
    • to register oneself
      ghi tên vào danh sách cử tri
  2. (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí
  3. gửi bảo đảm
    • to register a letter
      gửi bảo đảm một bức thư
  4. chỉ, ghi (máy ghi, công ...)
    • the thermometer registered 30oC
      cái đo nhiệt chỉ 30oC
  5. (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ)
    • his face registered surprise
      nét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
  6. (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

register
The cashier scans the items and then enters the total into the register.