relief

/ri'li:f/
danh từ giống đực
  1. chỗ nổi; hình nổi
    • Le relief d'une médaille
      hình nổi của một huy chương
  2. (nghệ thuật) bản đắp nổi, bản khắc nổi, bản chạm nổi
  3. (địa chất, địa lý) địa hình
  4. vẻ nổi bật
    • Donner du relief à son style
      làm cho lời văn những nét nổi bật
    • Mettre en relief
      làm nổi bật lên
  5. (số nhiều) đồ ăn thừa (sau bữa ăn); (nghĩa bóng) tàn tích của một thời huy hoàng đã qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "relief"

relief
Le relief de la montagne est visible sur cette carte géographique.