relevé

Học thuật
Thân thiện
relevé

La serveuse apporte une sauce relevée à la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vểnh lên, ngẩng lên: Mô tả một bộ phận nào đó được nâng lên, hướng lên trên.
    • Thanh cao, cao quý: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ phẩm chất, tình cảm hoặc lời nói cao quý, đáng trân trọng.
    • nhiều gia vị, cay: Dùng để mô tả món ăn có vị mạnh, thường do thêm nhiều gia vị hoặc đồ cay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tête relevée. (Đầu ngẩng lên.)
    • Un style relevé. (Một phong cách thanh cao.)
    • Une sauce relevée. (Một loại nước xốt cay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'un ton relevé": Với một giọng điệu cao quý, trang trọng.

    • Il a répondu d'un ton relevé. (Anh ấy đã trả lời với một giọng điệu cao quý.)
  • "Mot relevé": Từ ngữ tế nhị, thanh cao (thay vì thô tục).

    • Il emploie toujours des mots relevés. (Anh ấy luôn dùng những từ ngữ thanh cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Relever (động từ): Nâng lên, nhấc lên; khôi phục; ghi chép lại.

    • Relever un défi. (Đương đầu với một thử thách.)
    • Relever des notes. (Ghi chép lại các ghi chú.)
  • Relevé (danh từ): Bản kê, bản liệt kê; (trong múa) động tác đứng bằng đầu mũi chân hoặc nửa bàn chân.

    • Un relevé de compte. (Bản kê khai tài khoản.)
    • Faire un relevé en danse classique. (Thực hiện động tác relevé trong múa ba cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Noble: Cao quý, cao thượng.
  • Épicé: gia vị, cay.
  • Haut: Cao, ngẩng cao.
Từ trái nghĩa
  • Bas: Thấp, hèn kém.
  • Fade: Nhạt nhẽo, vô vị (về thức ăn).
  • Vulgaire: Thô tục, tầm thường.
relevé

La serveuse apporte une sauce relevée à la table.

tính từ
  1. vểnh lên, ngẩng lên
    • Têle relevée
      đầu ngẩng lên
  2. (nghĩa bóng) thanh cao
    • Sentiments relevés
      tình cảm thanh cao
  3. () nhiều gia vị cay
    • Sauce relevée
      nước xốt cay