remplacer

ngoại động từ
  1. thay, thay cho, thay thế
    • Remplacer de vieux meubles
      thay những đồ gỗ
    • Le miel remplace le sucre
      mật thay cho đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "remplacer"