renaître

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Sống lại, hồi sinh: Chỉ việc bắt đầu sống hoặc tồn tại trở lại sau một giai đoạn khó khăn, suy tàn hoặc cái chết.
    • Mọc lại, nảy nở lại: Dùng để nói về thực vật hoặc sự sống tự nhiên xuất hiện trở lại theo mùa.
    • Xuất hiện trở lại, hồi phục: Chỉ một cảm giác, hy vọng, hoặc ý tưởng quay trở lại sau khi đã biến mất.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Après une longue maladie, il semble renaître. (Sau một trận ốm dài, anh ấy dường như sống lại.)
    • La nature renaît au printemps. (Thiên nhiên hồi sinh vào mùa xuân.)
    • Mon espoir renaît à cette nouvelle. (Hy vọng của tôi sống lại với tin tức này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "renaître de ses cendres": hồi sinh từ đống tro tàn, tái sinh mạnh mẽ từ thất bại hoặc hủy diệt.

    • Cette entreprise a réussi à renaître de ses cendres après la crise. (Doanh nghiệp này đã thành công trong việc hồi sinh từ đống tro tàn sau khủng hoảng.)
  • "se sentir renaître": cảm thấy như được hồi sinh, cảm thấy tràn đầy sức sống trở lại.

    • Après cette bonne nouvelle, je me sens renaître. (Sau tin vui này, tôi cảm thấy như được sống lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Renaissance (danh từ giống cái): sự phục hưng, sự tái sinh.

    • la Renaissance artistique (thời kỳ Phục hưng nghệ thuật)
  • Renaitre (cách viết khác): đâycách viết không dấu mũ, ít phổ biến hơn.

Từ đồng nghĩa
  • Revivre: sống lại.
  • Ressusciter: sống lại, phục sinh (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể liên quan đến cái chết).
  • Repousser: mọc lại (dùng cho cây cối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàynội động từ, không cấu trúc phrasal verb điển hình trong tiếng Pháp. Các cách dùng nâng cao đã được liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Comme le phénix qui renaît de ses cendres: Như chim phượng hoàng tái sinh từ tro tàn. (Dùng để ví von về sự hồi sinh kỳ diệu, mạnh mẽ từ sự hủy diệt.)
    • Notre équipe, comme le phénix, renaît de ses cendres et remporte le championnat. (Đội của chúng tôi, như chim phượng hoàng, tái sinh từ tro tàn giành chức vô địch.)
nội động từ
  1. hồi lại, sinh lại
    • Phénix qui renaît de ses cendres d'après la légende
      chim phượng hồi lại từ tro cốt của theo truyền thuyết
  2. sống lại
    • Se sentir renaître
      cảm thấy như là sống lại
    • Faire renaître le passé
      làm cho quá khứ sống lại
  3. mọc lại, nảy nở lại, xuất hiện lại
    • Les fleurs renaissent au printemps
      mùa xuân hoa nảy nở lại
  4. trở lại
    • Renaître à l'espoir
      hy vọng trở lại