renaître

nội động từ
  1. hồi lại, sinh lại
    • Phénix qui renaît de ses cendres d'après la légende
      chim phượng hồi lại từ tro cốt của theo truyền thuyết
  2. sống lại
    • Se sentir renaître
      cảm thấy như là sống lại
    • Faire renaître le passé
      làm cho quá khứ sống lại
  3. mọc lại, nảy nở lại, xuất hiện lại
    • Les fleurs renaissent au printemps
      mùa xuân hoa nảy nở lại
  4. trở lại
    • Renaître à l'espoir
      hy vọng trở lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa