renter

/'rentə/
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) trợ cấp cho, cấp tiền thường kỳ cho
    • Renter un hôpital
      cấp tiền thường kỳ cho một bệnh viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "renter"

renter
Un philanthrope décide de renter un hôpital local.