renard

{{renard}}
danh từ giống đực
  1. con cáo
    • Un vieux renard
      (nghĩa bóng) một tay cáo già một, kẻ xảo quyệt lão luyện
  2. da lông cáo
    • Manteau à col de renard
      áo khoác cổ da lông cáo
  3. lỗ rò, đường nứt (ở ống nước, bể nước...)
  4. (từ , nghĩa ) tên chỉ điểm; công nhân không tham gia đình công
    • écorcher le renard; piquer un renard
      (thực vật học, từ nghĩa ) nôn, mửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

renard
Un renard roux traverse un champ enneigé.