rendez-vous

danh từ giống đực
  1. sự hẹn gặp
  2. nơi hẹn gặp
  3. nơi gặp gỡ, nơi tụ họp
    • Ce club est le rendez-vous des artistes
      câu lạc bộ nàynơi gặp gỡ của các nhà nghệ sĩ
rendez-vous
Ils ont un rendez-vous au café en bas de la rue.