repairable

/'ripeərəbl/
tính từ
  1. có thể sửa chữa, có thể tu sửa
  2. có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm)
  3. có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "repairable"

repairable
The broken toy is repairable with some glue and patience.