monument

/'mɔnjumənt/
danh từ
  1. vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
  2. lâu đài
  3. lăng mộ
  4. công trình kiến trúc lớn
  5. công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...)
    • a monument of science
      một công trình khoa học bất hủ
  6. nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng

Idioms

  • the Monument
    đài kỷ niệm hoả hoạn (năm 1666) ở Luân-ddôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "monument"

monument
A family stands before a tall stone monument in the city park.