monument

/'mɔnjumənt/
Học thuật
Thân thiện
monument

A family stands before a tall stone monument in the city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đài kỷ niệm, tượng đài, bia tưởng niệm: Một công trình kiến trúc, tác phẩm điêu khắc hoặc cấu trúc được xây dựng để tưởng nhớ một sự kiện lịch sử quan trọng hoặc một nhân vật nổi tiếng.
    • Công trình kiến trúc lớn, lâu đài: Một tòa nhà hoặc công trình quy mô lớn, đồ sộ, thường giá trị lịch sử hoặc kiến trúc đặc biệt.
    • Công trình bất hủ, tác phẩm vĩ đại: Một thành tựu lớn, giá trị lâu dài được công nhận rộng rãi trong các lĩnh vực như khoa học, văn học, nghệ thuật.
    • Lăng mộ, hầm mộ: Một công trình được xây dựng làm nơi chôn cất hoặc tưởng niệm người đã khuất, đặc biệt những người nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • (Đài tưởng niệm Washington một đài tưởng niệm hình tháp nổi tiếngthủ đô Hoa Kỳ.)
  • (Những kim tự tháp cổ đại những công trình kiến trúc lớn thể hiện kỹ năng xây dựng của người Ai Cập.)
  • (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông một công trình bất hủ của văn học hiện đại.)
  • (Nhà thờ cổ một công trình kiến trúc lớn được bảo vệ giá trị lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a monument to something": một minh chứng sống động, một biểu tượng cho điều đó (thường phẩm chất tích cực).
    • The charity's work is a monument to human kindness. (Công việc từ thiện của tổ chức này một minh chứng cho lòng nhân ái của con người.)
  • "living monument": người hoặc thứ được coi biểu tượng sống của một thời kỳ, một phong cách.
    • She is considered a living monument to the golden age of cinema. ( được coi một biểu tượng sống của thời kỳ hoàng kim điện ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Monumental (tính từ): (1) đồ sộ, vĩ đại, tầm cỡ như một tượng đài. (2) cực kỳ lớn, nghiêm trọng.
    • a monumental task (một nhiệm vụ đồ sộ/khổng lồ)
    • a monumental error (một sai lầm nghiêm trọng)
  • Monumentality (danh từ): tính chất đồ sộ, tầm vóc vĩ đại.
  • Cenotaph (danh từ): đài tưởng niệm chiến sĩ trận vong, đặc biệt loại đài không chứa hài cốt.
Từ đồng nghĩa
  • Memorial: đài tưởng niệm (nhấn mạnh mục đích tưởng nhớ).
  • Landmark: công trình kiến trúc hoặc địa điểm nổi bật, dễ nhận biết, thường mang tính biểu tượng.
  • Edifice: công trình kiến trúc lớn đồ sộ (trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • A monument of patience (folly, etc.): một điển hình, một dụ điển hình cho sự kiên nhẫn (sự ngu ngốc, v.v.) đến mức đáng kinh ngạc.
    • Listening to his endless complaints was a monument of patience. (Lắng nghe những lời phàn nàn bất tận của anh ta đúng một điển hình của sự kiên nhẫn.)
monument

A family stands before a tall stone monument in the city park.

danh từ
  1. vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
  2. lâu đài
  3. lăng mộ
  4. công trình kiến trúc lớn
  5. công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...)
    • a monument of science
      một công trình khoa học bất hủ
  6. nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng

Idioms

  • the Monument
    đài kỷ niệm hoả hoạn (năm 1666) ở Luân-ddôn

Từ đồng nghĩa