representation

/,reprizen'teiʃn/
danh từ
  1. sự tiêu biểu, sự tượng trưng
  2. sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện
  3. sự miêu tả, sự hình dung
  4. sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch)
  5. ((thường) số nhiều) lời phản kháng
    • to make representations to somebody
      phản kháng ai
  6. (toán học) sự biểu diễn
    • graphical representation
      sự biểu diễn bằng đồ thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "representation"

representation
The artist created a visual representation of the solar system.