reprove
/ri'pru:v/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Khiển trách, quở trách, mắng mỏ: Hành động chỉ trích hoặc phê bình ai đó một cách nhẹ nhàng, nghiêm túc hoặc chính thức, thường vì họ đã làm sai hoặc cư xử không đúng. Hành động này thường mang ý muốn người đó sửa chữa lỗi lầm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The teacher gently reproved the student for talking during the exam. (Giáo viên nhẹ nhàng khiển trách học sinh vì đã nói chuyện trong giờ thi.)
- He was reproved by his manager for missing the deadline. (Anh ấy bị quản lý quở trách vì trễ hạn chót.)
- She reproved her friend's careless attitude with a look of disappointment. (Cô ấy khiển trách thái độ bất cẩn của bạn mình bằng một ánh mắt thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to reprove someone for something": khiển trách ai về việc gì. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- The committee reproved the company for its environmental violations. (Ủy ban đã khiển trách công ty về những vi phạm môi trường.)
- "to reprove someone's actions/behavior": khiển trách hành động/hành vi của ai.
- The principal reproved the bullying behavior in the strongest terms. (Hiệu trưởng đã khiển trách hành vi bắt nạt bằng những lời lẽ mạnh mẽ nhất.)
Biến thể và từ gần giống
- Reproof (danh từ): lời khiển trách, sự quở trách.
- He received a stern reproof from his father. (Cậu ấy nhận được một lời quở trách nghiêm khắc từ bố.)
- Reproving (tính từ): có vẻ khiển trách, quở trách.
- She gave him a reproving glance. (Cô ấy liếc nhìn anh ta với ánh mắt quở trách.)
Từ đồng nghĩa
- Admonish: răn bảo, khuyên răn (thường mang tính xây dựng).
- Reprimand: khiển trách chính thức, nghiêm khắc.
- Chide: trách mắng nhẹ nhàng.
- Scold: mắng mỏ, la rầy.
Từ trái nghĩa
- Praise: khen ngợi.
- Commend: khen ngợi, tán dương.
- Approve: tán thành, chấp thuận.
ngoại động từ
- mắng mỏ, quở trách, khiển trách