repudiation

/ri,pju:di'eiʃn/
danh từ
  1. sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận
  2. sự bỏ (vợ)
  3. sự không công nhận, sự không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết)
  4. sự quịt nợ, sự không thừa nhận (một món nợ công)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

repudiation
The city's repudiation of the contract left the project unfinished.