reputation

/,repju:'teiʃn/
danh từ
  1. tiếng (xấu, tốt...)
    • he had the reputation of raching his tenants
      lâo ta tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
  2. tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng
    • a scientist of world wide
      một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "reputation"

reputation
A local business owner has a reputation for honesty and fair dealing.