reset

/'ri:'set/
ngoại động từ
  1. đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)
  2. lại (xương gãy)
    • to reset a broken
      lại cái xương gãy
  3. mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...)
động từ
  1. oa trữ (đồ ăn trộm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "reset"

reset
The technician presses the reset button on the control panel.