rest

/rest/
Học thuật
Thân thiện
rest

The musician observes the quarter rest on the sheet music.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉ ngơi: Trạng thái hoặc khoảng thời gian ngừng hoạt động để hồi phục sức lực hoặc thư giãn.
    • Sự yên tĩnh, sự thanh thản: Trạng thí thái yên ổn, không lo âu trong tâm trí.
    • Sự yên nghỉ: Trạng thái cuối cùng của người đã chết.
    • Chỗ dựa, điểm tựa: Vật dùng để đỡ hoặc chống đỡ một vật khác.
    • (Âm nhạc) Dấu lặng: Ký hiệu trong bản nhạc chỉ thời gian im lặng.
    • (The rest) Phần còn lại: Những còn sót lại sau khi đã lấy đi một phần.
  2. Nội động từ:

    • Nghỉ ngơi: Ngừng hoạt động hoặc làm việc để thư giãn.
    • Nằm, đặt, dựa vào: Ở trong trạng thái được đặt lên hoặc chống đỡ bởi một vật khác.
    • Dựa vào, căn cứ vào: Được hình thành hoặc quyết định bởi một yếu tố nào đó.
    • Còn lại, vẫn cứ: Tiếp tụctrong một trạng thái nào đó.
    • Thuộc về, tùy thuộc vào: trách nhiệm hoặc quyền quyết định của ai/ cái .
  3. Ngoại động từ:

    • Cho nghỉ ngơi: Để cho ai đó hoặc vật được nghỉ ngơi.
    • Đặt, dựa, chống: Đặt một bộ phận cơ thể hoặc vật lên một bề mặt để được hỗ trợ.
    • Làm dịu đi: Mang lại cảm giác thư giãn, dễ chịu ( dụ cho mắt).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After a long day of work, I need some rest. (Sau một ngày dài làm việc, tôi cần một chút nghỉ ngơi.)
    • She finally felt at rest after solving the problem. (Cuối cùng ấy cũng cảm thấy thanh thản sau khi giải quyết vấn đề.)
    • He was laid to rest in his hometown. (Ông ấy được an táng yên nghỉ tại quê nhà.)
    • Use this bracket as a rest for the heavy camera. (Hãy dùng giá đỡ này làm điểm tựa cho chiếc máy ảnh nặng.)
    • The rest of the cake is in the fridge. (Phần còn lại của bánhtrong tủ lạnh.)
  • Nội động từ:

    • You should rest for a while. (Bạn nên nghỉ ngơi một lúc.)
    • The ladder rests against the wall. (Cái thang dựa vào tường.)
    • Our plan rests on your cooperation. (Kế hoạch của chúng tôi dựa vào sự hợp tác của bạn.)
    • You can rest assured that everything is under control. (Bạn có thể yên tâm rằng mọi thứ đã được kiểm soát.)
    • The final choice rests with the manager. (Lựa chọn cuối cùng tùy thuộc vào người quản lý.)
  • Ngoại động từ:

    • He rested his horse after the long journey. (Anh ấy cho con ngựa nghỉ ngơi sau chuyến đi dài.)
    • She rested her head on the pillow. ( ấy tựa đầu lên gối.)
    • The soft music rested my mind. (Bản nhạc nhẹ nhàng làm tâm trí tôi thư thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To come to rest": Dừng lại, nằm yên tại một vị trí.

    • The ball finally came to rest under the car. (Quả bóng cuối cùng cũng dừng lại dưới gầm xe.)
  • "To set/put someone's mind at rest": Làm cho ai đó yên tâm, hết lo lắng.

    • The doctor's explanation put my mind at rest. (Lời giải thích của bác sĩ đã làm tôi yên tâm.)
  • "And (all) the rest (of it)": tất cả những thứ tương tự khác (dùng để kết thúc một danh sách không đầy đủ).

    • The suitcase was full of books, clothes, and all the rest. (Chiếc vali chứa đầy sách, quần áo tất cả những thứ khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Restful (adj): Thanh bình, yên tĩnh, giúp nghỉ ngơi.

    • We spent a restful weekend in the countryside. (Chúng tôi đã một cuối tuần thanh bìnhnông thôn.)
  • Restless (adj): Không yên, bồn chồn, không thể nghỉ ngơi.

    • The restless child couldn't sleep. (Đứa trẻ bồn chồn không thể ngủ được.)
  • Resting (adj): Đang nghỉ ngơi; (trong sinh học) đangtrạng thái không hoạt động.

    • A resting heart rate. (Nhịp tim khi nghỉ ngơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghỉ ngơi): Repose, relaxation, break, pause.
  • Danh từ (phần còn lại): Remainder, residue, balance, leftovers.
  • Động từ (nghỉ ngơi): Relax, unwind, repose, take a break.
  • Động từ (dựa vào): Lean, lie, be supported.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rest up: Nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe.

    • You should rest up before the big game tomorrow. (Bạn nên nghỉ ngơi lấy sức cho trận đấu lớn ngày mai.)
  • Rest on/upon something: Phụ thuộc vào, dựa trên cơ sở của cái .

    • The theory rests upon years of research. (Học thuyết này dựa trên nhiều năm nghiên cứu.)
  • Rest with somebody: trách nhiệm/ quyền quyết định của ai.

    • The initiative now rests with the government. (Sáng kiến giờ đây tùy thuộc vào chính phủ.)
Thành ngữ liên quan
  • To lay/put something to rest: Giải quyết (một vấn đề) hoặc chấm dứt (một tin đồn).

    • The new evidence should lay those rumors to rest. (Bằng chứng mới sẽ chấm dứt những lời đồn đó.)
  • God rest his/her soul: Cầu Chúa cho linh hồn người ấy được yên nghỉ (câu nói thể hiện sự tôn trọng với người đã khuất).

    • My grandfather, God rest his soul, was a kind man. (Ông tôi, cầu Chúa cho linh hồn ông được yên nghỉ, một người đàn ông tốt bụng.)
  • Rest in peace (R.I.P.): An nghỉ (câu viết tắt thường thấy trên bia mộ).

    • The tombstone was inscribed with "R.I.P." (Bia mộ được khắc dòng chữ "An nghỉ".)
rest

The musician observes the quarter rest on the sheet music.

danh từ
  1. sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
    • a day of rest
      ngày nghỉ
    • to go (retire) to rest
      đi ngủ
    • to take a rest
      nghỉ ngơi, đi ngủ
  2. sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn)
    • to be at rest
      yên tâm, thư thái
    • to set someone's mind at rest
      làm cho ai yên lòng
  3. sự yên nghỉ (người chết)
    • to be at rest
      yên nghỉ (người chết)
    • to lay somebody to rest
      đưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết
  4. sự ngừng lại
    • to bring to rest
      cho ngừng lại
  5. nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...)
  6. cái giá đỡ, cái chống, cái tựa
  7. (âm nhạc) lặng; dấu lặng

Idioms

  • to set a question at rest
    giải quyết một vấn đề
nội động từ
  1. nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ
    • to rest from one's labours
      nghỉ làm việc
    • never let the enemy rest
      không để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
    • to rest on one's oars
      tạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơi
  2. yên nghỉ, chết
  3. ngừng lại
    • the matter can't here
      vấn đề không thể ngừng lạiđây được
  4. (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the arch rests on two big pillars
      khung vòm đặt trên hai cột lớn
    • a heavy responsibility rests upon them
      một trách nhiệm nặng nề đè lên vai họ
  5. vào, dựa vào, tin vào
    • to rest on somebody's promise
      tin vào lời hứa của ai
  6. (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...)
    • the red glow rests on the top of the trees
      ánh hồng ngưng lại trên những chòm cây
    • his eyes rested in the crowd
      mắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đông
ngoại động từ
  1. cho nghỉ ngơi
    • to rest one's horse
      cho ngựa nghỉ
    • the green light rests the eyes
      ánh sang màu lục làm dịu mắt
    • to rest oneself
      nghỉ ngơi
  2. đặt lên, dựa vào, chống
    • to rest one's elbows on the table
      chống khuỷ tay lên bàn
    • to rest a ladder against the wall
      dựa thang vào tường
  3. dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào
    • he rests all his suspicious on that letter
      hắn cứ dựa vào bức thư đó dặt tất cả sự nghi ngờ
danh từ
  1. (the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác
    • and all the rest of it
      tất cả những cái còn lại; tất cả những cái khác có thể kể ra vân vân
    • for the rest
      về phần còn lại; vả lại; vả chăng
  2. (tài chính) quỹ dự trữ
  3. (thương nghiệp) sổ quyết toán
nội động từ
  1. còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ
    • you may rest assured that...
      anh có thể cứ tin chắc (yên trí) ...
  2. (+ with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc )
    • the final decision now rests with you
      bây giờ quyết định cuối cùng tuỳ ở anh