residuum
/ri'zidjuəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần còn lại, phần thừa: Chỉ phần vật chất hoặc phi vật chất còn sót lại sau khi phần chính đã được lấy đi, sử dụng hoặc xử lý.
- (Hoá học) Bã: Phần chất rắn còn lại sau một quá trình hoá học như chưng cất, lọc hoặc bay hơi.
- (Toán học) Số dư: Phần còn lại sau một phép tính, đặc biệt là trong phép chia.
- (Từ cổ) Cặn bã của xã hội: Dùng để chỉ tầng lớp người bị coi là thấp kém nhất trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- After the evaporation process, a dark residuum was left in the beaker. (Sau quá trình bay hơi, một bã màu sẫm còn lại trong cốc thuỷ tinh.)
- The residuum of the division was three. (Số dư của phép chia là ba.)
- The policy aimed to address the needs of the social residuum. (Chính sách nhằm giải quyết nhu cầu của tầng lớp cặn bã xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phân tích pháp lý hoặc tài chính: "Residuum" có thể chỉ phần tài sản hoặc quyền lợi còn lại sau khi tất cả các nghĩa vụ, khoản nợ, hoặc di chúc đã được thanh toán.
- The residuum of the estate was donated to charity. (Phần còn lại của khối tài sản được quyên góp cho tổ chức từ thiện.)
Biến thể và từ gần giống
- Residual (tính từ): thuộc về phần còn lại, phần dư.
- They checked for any residual contamination. (Họ kiểm tra xem có bất kỳ sự ô nhiễm dư nào không.)
- Residue (danh từ): phần còn lại, cặn bã (nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn "residuum").
- Clean the residue from the pan. (Hãy làm sạch cặn trong chảo.)
Từ đồng nghĩa
- Remainder: phần còn lại.
- Remnant: phần sót lại, tàn dư.
- Balance: phần dư, số dư (thường dùng trong tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến.)
danh từ, số nhiều residua /ri'zidjuə/
- phần còn lại
- (hoá học) bã
- (toán học) số dư
- số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)
- (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội