residue

/'rezidju:/
danh từ
  1. phần còn lại
  2. phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)
  3. (toán học) thặng dư
    • residue of a function at a pole
      thặng dư của một hàm tại một cực
  4. (hoá học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "residue"

residue
A small amount of sticky residue remains on the clean glass jar.