residual

/ri'zidjuəl/
Học thuật
Thân thiện
residual

The scientist measured the residual liquid in the beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Còn lại, còn : Chỉ phần còn sót lại sau khi phần chính đã được lấy đi, sử dụng hoặc xử lý.
    • (Thuộc về) số dư, thặng dư: Trong toán học vật , chỉ lượng còn lại sau một phép tính hoặc một quá trình.
  2. Danh từ:

    • Phần còn lại, phần còn : Vật chất, số lượng hoặc giá trị còn sót lại.
    • Tiền bản quyền tái bản/chiếu lại: (Thường dùng số nhiều: residuals) Khoản thanh toán cho người biểu diễn, tác giả hoặc đạo diễn mỗi khi chương trình truyền hình, quảng cáo... được phát lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After cleaning, there was still a residual stain on the carpet. (Sau khi lau chùi, vẫn còn một vết bẩn còn trên thảm.)
    • The residual value of the car after three years was surprisingly high. (Giá trị còn lại của chiếc xe sau ba năm cao một cách đáng ngạc nhiên.)
  • Danh từ:

    • The residual of the chemical was safely disposed of. (Phần còn của hóa chất đã được xử lý an toàn.)
    • The actor earns a significant income from residuals every time the show is syndicated. (Diễn viên kiếm được một khoản thu nhập đáng kể từ tiền bản quyền chiếu lại mỗi khi chương trình được bán phát sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Residual risk": Rủi ro còn lại, rủi ro .

    • Even with safety measures, there is always a residual risk in this operation. (Ngay cả với các biện pháp an toàn, luôn một rủi ro còn lại trong hoạt động này.)
  • "Residual income": Thu nhập còn lại, thu nhập .

    • After paying all his bills, his residual income is quite low. (Sau khi trả tất cả các hóa đơn, thu nhập còn lại của anh ấy khá thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Residue (n): Phần cặn, phần , tàn dư.

    • The residue at the bottom of the coffee cup was bitter. (Phần cặn dưới đáy tách cà phê rất đắng.)
  • Residually (adv): Một cách còn , một cách còn sót lại.

    • The smell lingered residually in the room. (Mùi hương vẫn lưu lại một cách còn trong phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Remaining: Còn lại.
  • Leftover: Còn thừa, còn sót lại.
  • Remnant: Phần còn sót, tàn dư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "residual".)

residual

The scientist measured the residual liquid in the beaker.

tính từ
  1. còn , còn lại
  2. (toán học); (vật ) thặng dư, (còn)
    • residual oscillation
      dao động
danh từ
  1. phần còn lại, phần còn
  2. (toán học) số dư
  3. số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)