respondent

/ris'pɔndənt/
tính từ
  1. trả lời
  2. đáp lại (lòng tốt...)
  3. (pháp ) ở địa vị người bị cáo
  4. (pháp ) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "respondent"

respondent
The respondent answered the judge's question clearly.