liable

/'laiəbl/
Học thuật
Thân thiện
liable

Men between the ages of 18 and 35 were liable for military service.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trách nhiệm pháp , có nghĩa vụ pháp : Chỉ việc một người hoặc tổ chức phải chịu trách nhiệm theo luật pháp về một điều đó.
    • khả năng (bị), dễ (bị), xu hướng (xảy ra): Chỉ khả năng cao một sự việc hoặc tình trạng nào đó sẽ xảy ra, thường một điều không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa " trách nhiệm pháp ":

    • The company is liable for any damages caused by its products. (Công ty trách nhiệm pháp đối với bất kỳ thiệt hại nào do sản phẩm của họ gây ra.)
    • Parents are liable for their children's actions in some cases. (Trong một số trường hợp, cha mẹ trách nhiệm pháp về hành động của con cái.)
  • Nghĩa " khả năng bị, dễ bị":

    • If you don't wear a coat, you are liable to catch a cold. (Nếu bạn không mặc áo khoác, bạn rất dễ bị cảm lạnh.)
    • This old bridge is liable to collapse under heavy weight. (Cây cầu này khả năng sụp đổ dưới trọng lượng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be liable for something": trách nhiệm pháp về một việc đó.

    • The driver was found liable for the accident. (Người lái xe bị xác định trách nhiệm pháp về vụ tai nạn.)
  • "to be liable to do something": xu hướng hoặc khả năng cao sẽ làm một việc đó (thường không hay).

    • He is liable to get angry if you criticize him. (Anh ta rất dễ nổi giận nếu bạn chỉ trích anh ta.)
  • "to be liable to something": dễ bị mắc phải hoặc chịu đựng một điều đó.

    • Without proper maintenance, the engine is liable to breakdown. (Nếu không bảo dưỡng đúng cách, động cơ rất dễ bị hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liability (danh từ):
    • Trách nhiệm pháp , nghĩa vụ pháp .
      • The contract limits the company's liability. (Hợp đồng giới hạn trách nhiệm pháp của công ty.)
    • Gánh nặng, điều bất lợi.
      • His lack of experience was a liability to the team. (Việc thiếu kinh nghiệm của anh ấy một điểm bất lợi cho đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " trách nhiệm pháp ":
    • Responsible (for): chịu trách nhiệm (về).
    • Accountable (for): trách nhiệm giải trình (về).
  • Nghĩa " khả năng bị":
    • Prone to: dễ bị, khuynh hướng (thường chỉ điều xấu).
    • Apt to: xu hướng, dễ (làm gì đó).
    • Likely to: khả năng, có thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "liable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "liable")

liable

Men between the ages of 18 and 35 were liable for military service.

tính từ
  1. trách nhiệm về pháp , có nghĩa vụ về pháp , bổn phận
    • to be liable for a bebt
      bổn phận trả một món nợ
  2. khả năng bị; khả năng xảy ra
    • new difficulties are liable to occur
      khó khăn mới khả năng xảy ra