liable

/'laiəbl/
tính từ
  1. trách nhiệm về pháp , có nghĩa vụ về pháp , bổn phận
    • to be liable for a bebt
      bổn phận trả một món nợ
  2. khả năng bị; khả năng xảy ra
    • new difficulties are liable to occur
      khó khăn mới khả năng xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

liable
Men between the ages of 18 and 35 were liable for military service.