cản

  1. retenir; contenir; faire obstacle à; ne pas laisser paser
    • Cản dòng nước
      retenir le courant
    • Cản quân địch
      contenir l'ennemi
    • Cản bước tiến
      faire obstacle au progrès
    • Công an cản xe cộ lại
      la police ne laisse pas les véhicules passer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cản
Một hàng cây cao cản gió mạnh thổi vào ngôi nhà.