retrouver

ngoại động từ
  1. tìm lại được
    • Retrouver une clef perdue
      tìm lại được cái chìa khóa đánh mất
  2. gặp lại
    • Retrouver son ami
      gặp lại bạn
    • C'est une occasion que tu ne retrouveras jamais
      đómột dịp anh không bao giờ gặp lại nữa
    • Retrouver chez un enfant l'expression de sa mère
      gặp lạiem bé những giống nét mẹ
    • Il la retrouva vieillie
      lúc gặp lại thấy cô ta già đi
  3. lấy lại
    • Retrouver la santé
      lấy lại sức khỏe
  4. tìm gặp, tới tìm
    • J'irai vous retrouver dans un quart d'heure
      tôi sẽ tới tìm anh trong mười lăm phút nữa
  5. (nghĩa bóng) nhận ra
    • On ne retrouve plus cet auteur dans ses derniers écrits
      người ta không còn nhận ra tác giả ấy trong những tác phẩm cuối cùng của ông ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retrouver"

Từ có nhắc đến "retrouver"