revenu

tính từ
  1. chán ngấy
    • Il semble revenu de tout
      hình như chán ngấy mọi thứ
danh từ giống đực
  1. thu nhập; lợi tức
    • Terre d'un gros revenu
      đất cho thu nhập nhiều
    • Impôt sur le revenu
      thuế lợi tức
    • Revenu national
      thu nhập quốc dân
  2. (kỹ thuật) sự ram (thép)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "revenu"

revenu
Un homme consulte son relevé de revenu mensuel sur son ordinateur.