rheum

/ru:m/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt
  2. (y học) chứng sổ mũi
  3. (số nhiều) (y học) bệnh thấp khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rheum"

rheum
The old man wiped the rheum from his eyes.